Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trước

Giới từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươc

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨək̚˧˦] · Huế [ʈɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʈɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Giới từ
  1. ở trước mặt của
  2. nhanh hơn
Tính từ
  1. ở bên trước
  2. mà vừa mới trôi qua

Câu ví dụ

  • Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Don't open before the train stops.
  • Điều đó xảy ra vào ba ngày trước.That happened three days ago.
  • Ngôi trường ở phía trước 2 cây số.The school is two kilometers ahead.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trước"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trước" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh before · first · ahead · last · prior · before; front
🇨🇳 Tiếng Trung 先 xiān · 事先 shì xiān · 预先 yù xiān
🇯🇵 Tiếng Nhật 先 さき · 前 まえ · 前者 ぜんしゃ
🇰🇷 Tiếng Hàn 앞 ap · 먼저 meonjeo · 전 jeon · 사전 sajeon · 미리 miri · 앞서 apseo
🇫🇷 Tiếng Pháp avant · passé · devant · de devant · dernier
🇩🇪 Tiếng Đức vor
🇷🇺 Tiếng Nga до · перед пе́ред · прошлый про́шлый
🇹🇭 Tiếng Thái ก่อน kàwn · ล่วงหน้า lûang-nâa
🇮🇹 Tiếng Ý primo · scorso
🇳🇱 Tiếng Hà Lan voor · vóór · voorste · vorig · voorbij

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "trước"

trước đâyThời gian đã qua so với bây giờ.phía trướcdùng để chỉ cái gì đó ở trước mặt, trái nghĩa với phía sau. Nói chung nếu bạn nhìn thẳng những gì bạn nhìn thấy là ở phía trước.trước tiênTrước mọi cái khác; đầu tiên.trước mắtSờ sờ ai cũng trông thấy.trước mặtlà từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó.báo trướcTruyền tải thông tin về sự kiện hay tình trạng cho ai đó bằng lời nói hoặc hành động trước lúc xảy ra.trước khiKhi sắp hoặc chưa làm một việc gì.trước hếtTrên mọi việc.trước sauBao giờ cũng thế.ngày trướcTrước kia, thời gian đã qua.trước kiaThời gian đã qua so với hiện tại.trước tácTác phẩm.đằng trướcxem phía trướctrước lạ sau quenMới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.khi trướcTrước kia, trước đây.trước nayTừ xưa đến bây giờ.thổ trướcNói người vốn sinh trưởng ở một địa phương nào.ăn cơm trước kẻngQuan hệ tình dục trước hôn nhân.cầm đèn chạy trước ô tôTả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.trước bạGhi vào sổ sách của chính quyền (cũ).trước nhất(Id.) . Như trước hết.kiếp trướclà cuộc sống trước khi mình sinh ra, cuộc đời trước của mìnhtrước giảNgười viết văn, viết sách (cũ).mành treo trước gióĐời người bạc bẽo.rào trước đón sauKhôn khéo nói trước để người nghe dễ thông cảm, khó bắt bẻ.lạ trước quen sauNhư trước lạ sau quen.ăn kem trước cổng.sau quen trước lạNhư trước lạ sau quen.

Cấu tạo âm tiết

trướcâm đầu tr · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.