Định nghĩa
- Trước kia, thời gian đã qua.
- Ngày trước nông dân chưa có ruộng đất.
Câu ví dụ thêm
- Điều đó xảy ra vào ba ngày trước.That happened three days ago.
- Tôi cũng đến đây ba ngày trước.I came here three days ago, too.
- Trời mưa vào ba ngày trước.It rained three days ago.
"ngày trước" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngày trước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.