Tính từ
- là từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó.
Câu ví dụ
- Hãy cẩn thận với cửa kính trước mặt bạn.Be careful of the glass door in front of you.
- Cô ấy bị hiếp trước mặt bạn trai cô.She was raped in front of her boyfriend.
- Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn.Do not trust such men as praise you to your face.
"trước mặt" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 跟前 gēn qián · 当面 dāng miàn · 迎面 yíng miàn |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | devant |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ต่อหน้า tàw-nâa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trước mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.