trước lạ sau quen

Cụm từ
Cụm từ
  1. Mới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.
    • Trước lạ sau quen một chữ tình. (Nguyễn Khuyến)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trướcâm đầu tr · vần ươc · thanh sắc
lạâm đầu l · vần a · thanh nặng
sauâm đầu s · vần au · thanh ngang
quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trước lạ sau quen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.