Cụm từ
- Mới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.
- Trước lạ sau quen một chữ tình. (Nguyễn Khuyến)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| trước | âm đầu tr · vần ươc · thanh sắc |
| lạ | âm đầu l · vần a · thanh nặng |
| sau | âm đầu s · vần au · thanh ngang |
| quen | âm đầu qu · vần en · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "trước lạ sau quen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.