夹
hiệpHán Việt · Nôm
giápHán Việt · Nôm
siểmHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5939
- Bộ thủ
- 大 đại số 37
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hiệp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hiệp" · âm tiết hiệp
- giáp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giáp" · âm tiết giáp
- siểm — Hán Việt. Chữ cùng âm "siểm" · âm tiết siểm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 夹 theo lối Nôm
hiệpNhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.giápKí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
be wedged or inserted between
Giản thể và phồn thể
Chữ 夹 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hiệp"
Chữ khác cũng đọc là "giáp"
Chữ khác cũng đọc là "siểm"
Chữ cùng bộ 大
大đại太thái失thất夫phu套sáo奏tấu契khế奇kỳ奔bôn奪đoạt天thiên夾giáp奉phụng央ương奮phấn头đầu奈nạy夭yểu夷dì奢xa奄yêm奖tưởng奋phấn𡗶giời奡ngạo夸khoa夺đoạt夯hãng夲bản奘trang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 夹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 夹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).