hiệp
Phát âm (IPA): Hà Nội [hiəp̚˧˨ʔ] · Huế [hiəp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [hip̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.
- Hiệp thợ mộc.
- Phải bốn hiệp thợ làm trong ba ngày.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao.
- Mỗi trận đấu chia làm hai hiệp.
- Thắng cả năm hiệp.
- (Kết hợp hạn chế) . Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt.
- Gà gáy hiệp nhất.
- Đổ bêtông hiệp thứ hai.
- Vậy là hiệp một của trận đấu đã được bắt đầu. (bóng đá)
- (Ph.) . x. hợp2 (ng. I).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hiệp"
脅hiếp, hiệp㪉hiệp, hợp合cáp, hiệp, hợp, hạp𦾏hiệp䨐hiệp, hợp霅hiệp, sáp, tráp愜hiệp, khiếp, thiệp, thiếp挟tiệp, cáp, hiệp㘡hiệp侠hiệp閤cáp, hiệp, các, hợp, hạp劦hiệp, động袷kiếp, cáp, hiệp, giáp, khiếp夹hiệp, giáp, siểm洽hiệp, hợp夾hiệp, giáp, siểm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hiệp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | round |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 회 hoe · 라운드 raundeu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la manche · le round |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | раунд ра́унд |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hiệp"
hiệp hộiTổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, có tính chất như một hội.Tân HiệpMột huyện ở phía đông bắc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Diện tích 417 km². Dân số 139.400 (1997), gồm các dân tộc: Khơ-me, Kinh. Địa hình đồng bằng phù sa bị ảnh hưởng của phèn. Kênh Rạch Giá—Long Xuyên chảy qua. Tỉnh lộ 80 chạy qua. Huyện gồm 1 thị trấn (Tân Hiệp) huyện lỵ, 7 xã.hiệp sĩNgười có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu, cứu giúp người hoạn nạn (một loại nhân vật lí tưởng trong tiểu thuyết cũ)thỏa hiệpThoả hiệp.hiệp ướcĐiều ước loại quan trọng nhất do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi rõ những điều cam kết của các bên về những vấn đề chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá.hiệp thươngHọp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc.hiệp phụThời gian bù giờ thêm sau khi trận chính thức kết thúc.hiệp địnhĐiều ước thông dụng do hai hay nhiều nước đã ký kết nhằm giải quyết những vấn đề chính trị, văn hoá, quân sự có liên quan.hiệp phương sai(Toán học) Đại lượng thống kê tính bằng \scriptstyle\operatorname{Cov}(X, Y) = \operatorname{E}((X - \mu) (Y - \nu)) với hai biến ngẫu nhiên thực X và Y có kì vọng toán học \scriptstyle E(X)\,=\,\mu và \scriptstyle E(Y)\,=\,\nu.liên hiệp(Hoặc d.; thường dùng trong các tổ hợp dùng làm tên gọi của các tổ chức) . Kết hợp những tổ chức hay thành phần xã hội khác nhau vào một tổ chức, nhằm thực hiện mục đích chung nào đó. Chính phủ liên hiệp. Hội liên hiệp phụ nữ. Liên hiệp các xí nghiệp dệt.bộ quy tắc hiệp sĩTập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ.hào hiệpRộng rãi và sẵn lòng giúp đỡ người khác.Vĩnh HiệpMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Ninh HiệpMột phường thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.Tam HiệpMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.kiếm hiệpVõ sĩ thời xưa, giỏi đánh kiếm, thường làm nghĩa, cứu giúp bênh vực kẻ yếụ.hiệp đồngCùng nhau hợp sức làm một việc chung để theo đuổi một chí hướng.nghĩa hiệpCó lòng hy sinh để giúp người.hiệp nghị.cấu hiệpQuan hệ tình dục.Tân Thới HiệpMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.hiệp lựcCùng góp sức vào để làm một việc gì.Liên Hiệp QuốcLà tổ chức quốc tế lớn nhất thế giới, được thành lập vào ngày 24 tháng 10 năm 1945, đặt trụ sở chính ở thành phố New York. Mục đích chính của Liên Hiệp Quốc là thiết lập, duy trì hòa bình và công bằng trên thế giới.Tân Hiệp AMột xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.hiệp định khungHiệp định có tính chất nguyên tắc chung về một vấn đề lớn, thường được kí kết giữa hai chính phủ, dựa vào đó có thể có những kí kết về những vấn để cụ thể.Tân Hiệp BMột xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Trà HiệpMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Bình HiệpTên gọi các xã thuộc huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), huyện Mộc Hoá (Long An), Việt Nam.Sơn HiệpMột xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.hiệp trợHợp lực để giúp đỡ.Cát HiệpMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Xuân HiệpMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.hiệp vụSự kiện được gây ra bởi hành vi nghĩa hiệp.Quế HiệpMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trung HiệpMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.An HiệpTên gọi các xã thuộc huyện Quỳnh Phụ (Thái Bình), huyện Tuy An (Phú Yên), huyện Châu Thành (Bến Tre), huyện Ba Tri (Bến Tre), huyện Châu Thành (Đồng Tháp), huyện Mỹ Tú (Sóc Trăng), Việt Nam.Suối HiệpMột xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.sum hiệp.Tịnh HiệpMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tứ HiệpMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.