Danh từ
- Hiệp định có tính chất nguyên tắc chung về một vấn đề lớn, thường được kí kết giữa hai chính phủ, dựa vào đó có thể có những kí kết về những vấn để cụ thể.
- Hiệp định khung về Hợp tác Công nghiệp ASEAN (AICO) năm 1996.
Cấu tạo âm tiết
| hiệp | âm đầu h · vần iêp · thanh nặng |
| định | âm đầu đ · vần inh · thanh nặng |
| khung | âm đầu kh · vần ung · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "hiệp định khung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.