hiệp lực

Động từ
Động từ
  1. Cùng góp sức vào để làm một việc gì.
    • Đồng tâm hiệp lực.

Cấu tạo âm tiết

hiệpâm đầu h · vần iêp · thanh nặng
lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hiệp lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.