thỏa hiệp

Động từ
Động từ
  1. Thoả hiệp.
  2. Nhượng bộ để cùng dàn xếp, chấm dứt chiến tranh, xung đột.
    • Đấu tranh không thoả hiệp với kẻ thù.

Câu ví dụ thêm

  • Không thể có sự thỏa hiệp nào.There can be no compromise.

"thỏa hiệp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh compromise
🇨🇳 Tiếng Trung 妥协 tuǒ xié
🇫🇷 Tiếng Pháp le compromis
🇮🇹 Tiếng Ý il compromesso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thỏaâm đầu th · vần oa · thanh hỏi
hiệpâm đầu h · vần iêp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thỏa hiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.