giáp
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːp̚˧˦] · Huế [jaːp̚˦˧˥] · Sài Gòn [jaːp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Kí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
- Năm Giáp Tuất.
- Khoảng thời gian mười hai năm.
- Hơn nhau một giáp.
- Đồ mặc có khả năng chống đỡ với binh khí khi ra trận.
- Áo giáp.
- Đơn vị dân cư thời xưa.
- Giáp trưởng.
- Sát, gần nhau.
- Vùng giáp biên giới.
- Hai nhà giáp nhau.
- Không muốn giáp mặt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "giáp"
颉kiết, hiệt, giáp唊khiểm, giáp頬giáp戛kiết, giáp钾giáp頡kiết, hiệt, giáp莢giáp𪖨giáp岬giáp頰giáp甲giáp, điền郟hiệp, giáp袷kiếp, cáp, hiệp, giáp, khiếp夹hiệp, giáp, siểm夾hiệp, giáp, siểm鉀giáp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giáp"
Đỉnh Giáp non thầnChỉ nơi tiên ở.thiết giápVỏ bọc bằng thép dày; thường dùng để gọi xe bọc thép.bướu giápBệnh tuyến giáp nở to, hình thành một bướu ở trước cổ.giáp mặtGặp nhau.giáp binhBinh sĩ mặc áo giáp ra trận.con giápChu kỳ mười hai năm theo âm lịch.Võ Nguyên GiápMột nhà chỉ huy quân sự và nhà hoạt động chính trị Việt Nam thời Chiến tranh Đông Dương và Chiến tranh Việt Nam.đánh giáp lá càĐánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.áo giápBộ đồ mặc làm bằng chất liệu có sức chống đỡ với binh khí hoặc nói chung với những vật gây tổn hại, nguy hiểm cho cơ thể.khôi giápNgười đỗ đầu kỳ thi hội.giáp chiếnNói quân hai bên lại gần nhau mà đánh nhau.giáp côngĐánh sát gần nhau.ất giáp(Khẩu ngữ)qua giápGiáo mác và áo giáp. Cả câu ý nói.giáp giớiCó chung một biên giới.tiếp giápLiền kề, giáp nhau.giáp hạtNói thời kỳ lúa cũ ăn đã hết, lúa mới chưa chín.giáp ranhỞ giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát.giáp yáo giápgiải giápHạ khí giới để xin hàng.Trà GiápMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tuyến giápTuyến nội tiết nằm ở trước khí quản vùng cổ.Thân GiápMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.hoàng giápTừ dùng để gọi người đỗ dưới thám hoa, trên tiến sĩ trong kỳ thi đình xưa.giáp nămNhững ngày cuối năm.giáp phụcÁo bằng da hoặc kim loại để chống võ khí và bảo vệ cơ thể khi ra chiến trường.giáp bảngNgười đậu đại khoa xưa.thúc giápBó áo giáp lại.Thượng GiápMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Giáp Bát.giáp trườngNgười đứng đầu một giáp trong làng (cũ).giáp sĩQuân lính mặc áo giáp. Ngr. Quân sĩ nói chung (cũ).tam giápBa mức độ trong kỳ thi hội và thi đình, gồm có đệ nhất giáp là trạng nguyên, bảng nhãn và thám hoa, đệ nhị giáp là hoàng giáp, và đệ tam giáp là tiến sĩ.Trung GiápMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Song GiápMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.giáp xácĐộng vật không xương sống, thân gồm nhiều đốt, phần đầu ngực thường có mai cứng.cường giápxem bướu giápthiết giáp hạmTàu chiến lớn có bọc vỏ thép.phó giáp trạngBốn tuyến nhỏ bằng hạt ngô, nằm sau tuyến giáp trạng, có nhiệm vụ trao đổi chất vôi trong cơ thể.giáp cốt vănVăn tự ghi trên xương và mai động vật.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.