Võ Nguyên Giáp

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một nhà chỉ huy quân sự và nhà hoạt động chính trị Việt Nam thời Chiến tranh Đông Dương và Chiến tranh Việt Nam.

"Võ Nguyên Giáp" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 武元甲
🇯🇵 Tiếng Nhật ヴォー・グエン・ザップ
🇰🇷 Tiếng Hàn 보응우옌잡

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

võâm đầu v · vần o · thanh ngã
nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
giápâm đầu gi · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Võ Nguyên Giáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.