Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bướu giáp

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh tuyến giáp nở to, hình thành một bướu ở trước cổ.
    • Bướu giáp do thiếu i-ốt.

"bướu giáp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh struma

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bướuâm đầu b · vần ươu · thanh sắc
giápâm đầu gi · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bướu giáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.