bướu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "bươu"
"bướu" là một từ
Danh từ. U nổi to trên thân thể. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bướu"
bướu giápBệnh tuyến giáp nở to, hình thành một bướu ở trước cổ.bướu cổCục nổi lên ở cổ, do tuyến giáp trạng nở to, mà nguyên nhân là thiếu i-ốt.
Từ có "bướu" ở sau
lạc đà hai bướuloài lạc đà có nguồn gốc từ vùng thảo nguyên của châu Á.ung bướuUng và bướu nổi trên cơ thể (nói khái quát)
Cùng vần "ươu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.