Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khướu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ươuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "khươu"

"khướu" là một từ

Danh từ. Loài chim nhảy, mình đen, hay hót. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ươu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.