bươu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "bươu"
"bươu" là một từ
Động từ. Sưng thành cục ở đầu, ở trán. Xem đủ nghĩa →
Từ có "bươu" ở sau
ốc bươuThứ ốc nhỡ, đít tròn, thường làm đồ ăn.đầu gạc ốc bươuÝ nói sự lợi lộc nhỏ mọn ví như con ốc bươu không có sừng gạc mà cũng có cái vỏ đầu cứng nhọn.ốc bươu vàngỐc bươu có nguồn gốc từ châu Phi, vỏ vàng ươm, sinh sản rất nhanh trên diện rộng, phá hoại cây trồng đặc biệt là lúa và cây trồng trong nước.
Cùng vần "ươu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.