Danh từ
- Ốc bươu có nguồn gốc từ châu Phi, vỏ vàng ươm, sinh sản rất nhanh trên diện rộng, phá hoại cây trồng đặc biệt là lúa và cây trồng trong nước.
Cấu tạo âm tiết
| ốc | âm đầu (không) · vần ôc · thanh sắc |
| bươu | âm đầu b · vần ươu · thanh ngang |
| vàng | âm đầu v · vần ang · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "ốc bươu vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.