đầu gạc ốc bươu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý nói sự lợi lộc nhỏ mọn ví như con ốc bươu không có sừng gạc mà cũng có cái vỏ đầu cứng nhọn.

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
gạcâm đầu g · vần ac · thanh nặng
ốcâm đầu (không) · vần ôc · thanh sắc
bươuâm đầu b · vần ươu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đầu gạc ốc bươu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.