hươu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "hươu"
"hươu" là một từ
Danh từ. Thú rừng, thuộc bộ nhai lại, cỡ lớn như nai, có sừng nhiều nhánh, rụng xuống hàng năm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hươu"
hươu cao cổLoài nhai lại ở châu Phi, rất cao, cổ dài và cứng.Hươu TầnChỉ thiên hạ. Xem Đuổi Hươu.hươu saoLoài hươu lông có những đốm trắng.
Từ có "hươu" ở sau
tán hươu tán vượnTán chuyện linh tinh, toàn những chuyện viển vông, không đâu vào đâu (hàm ý chê)Săn hươuChỉ việc giành thiên hạ. xem Đuổi hươu.Đè hươuChỉ việc tranh thiên hạ, tranh ngôi vua. Xem Đuổi Hươu.lá hươuÝ nói thật giả vô bằng.
Cùng vần "ươu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.