Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hươu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ươuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "hươu"

"hươu" là một từ

Danh từ. Thú rừng, thuộc bộ nhai lại, cỡ lớn như nai, có sừng nhiều nhánh, rụng xuống hàng năm. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hươu"

Từ có "hươu" ở sau

Cùng vần "ươu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.