Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lạc đà hai bướu

Danh từ
Danh từ
  1. loài lạc đà có nguồn gốc từ vùng thảo nguyên của châu Á.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

lạcâm đầu l · vần ac · thanh nặng
đàâm đầu đ · vần a · thanh huyền
haiâm đầu h · vần ai · thanh ngang
bướuâm đầu b · vần ươu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lạc đà hai bướu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.