Danh từ
- loài lạc đà có nguồn gốc từ vùng thảo nguyên của châu Á.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
| lạc | âm đầu l · vần ac · thanh nặng |
| đà | âm đầu đ · vần a · thanh huyền |
| hai | âm đầu h · vần ai · thanh ngang |
| bướu | âm đầu b · vần ươu · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "lạc đà hai bướu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.