Động từ
- Đánh sát gần nhau.
- Quân hai bên giáp công trong năm giờ liền.
Từ, cụm từ chứa "giáp công"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giáp công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.