giáp công

Động từ
Động từ
  1. Đánh sát gần nhau.
    • Quân hai bên giáp công trong năm giờ liền.

Từ, cụm từ chứa "giáp công"

Cấu tạo âm tiết

giápâm đầu gi · vần ap · thanh sắc
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giáp công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.