Định nghĩa
- Giáo mác và áo giáp. Cả câu ý nói.
- Bắt ép những quan văn đi đánh giặc
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "qua giáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.