tam giáp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ba mức độ trong kỳ thi hội và thi đình, gồm có đệ nhất giáp là trạng nguyên, bảng nhãn và thám hoa, đệ nhị giáp là hoàng giáp, và đệ tam giáp là tiến sĩ.

Cấu tạo âm tiết

tamâm đầu t · vần am · thanh ngang
giápâm đầu gi · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tam giáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.