đàn

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːn˨˩] · Huế [ʔɗaːŋ˦˩] · Sài Gòn [ʔɗaːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.
    • Gảy đàn.
  2. Nền đất, đá đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ.
    • Lập đàn cầu siêu.
    • Đàn tràng.
    • Đàn trường.
    • Pháp đàn.
  3. Nơi để diễn thuyết (những vấn đề chính trị, văn chương).
    • Bước lên đàn diễn thuyết.
    • Trên đàn ngôn luận.
  4. Tập hợp của nhiều động vật, nhất là súc vật cùng bên nhau.
    • Đàn trâu.
    • Đàn ong.
    • Đàn gà.
  5. Tập hợp của nhiều đứa trẻ cùng một nơi, một khu vực.
    • Đàn trẻ tung tăng ở sân trường.
  6. Đất nung thô có tráng men.
    • Bát đàn.
Động từ
  1. Chơi đàn, làm phát ra tiếng nhạc bằng đàn.
    • Vừa đàn vừa hát.
  2. San cho đều, cho phẳng.
    • Đàn đất.
    • Đàn thóc ra phơi.
  3. Dàn mỏng để nghiền, giã đất (trong nghề gốm).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đàn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đàn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh herd · swarm · musical instrument; herd
🇨🇳 Tiếng Trung 群 qún
🇯🇵 Tiếng Nhật 群れ むれ
🇰🇷 Tiếng Hàn 떼 tte
🇫🇷 Tiếng Pháp le troupeau
🇩🇪 Tiếng Đức die Herde
🇷🇺 Tiếng Nga стая ста́я
🇹🇭 Tiếng Thái ฝูง fǔung
🇮🇹 Tiếng Ý il branco

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đàn"

đàn ôngNgười thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi.đàn bàNgười phụ nữ đã trưởng thành hoặc lớn tuổi.diễn đànNơi đứng cao để diễn thuyết, phát biểu trước đông người.đàn nguyệtMột loại nhạc cụ có hình tròn, đường kính khoảng 30 cm, được làm bằng gỗ. Nó hay được sử dụng trong nghệ thuật hát chèo và cải lương ở Việt Nam.đánh đànChơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.đàn ápDùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác.bạch đànCây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non có.đầu đànCon vật lớn nhất, khôn nhất, thường dẫn đầu một đàn, một bầy.đàn KìmTên gọi khác của đàn nguyệt.đàn hồiCó tính trở lại hình dáng cũ sau khi lực kéo ngừng tác dụng.Cẩm ĐànPhụ lưu cấp I lớn nhất của sông Lục Nam, chảy theo hướng gần bắc nam, đổ vào sông Lục Nam bên bờ phải ở Khê Tang cách cửa sông chính 90km. Dài 77km. Diện tích lưu vực 705km2.đàn đáMột nhạc cụ gõ gồm những thanh bằng đá với kích thước dài, ngắn, dày, mỏng khác nhau.văn đànLĩnh vực của các nhà văn trong nước.diễn đàn trực tuyếndiễn đàn được xây dựng trên nền trang mạng, nơi mọi người có thể viết bài trao đổi trực tuyến với nhau.Mân ĐànXem Man Đần.đàn gảy tai trâuVí việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng tiếp thu, không có khả năng thưởng thức.lạc đànĐi lầm đường vì tách ra khỏi đàn của mình.đàn hạchhạch hỏi, vạch tộiđàn nhịNhạc cụ thuộc bộ dây có cung vĩ, có 2 dây.đàn hặcTrách ai.tao đàn(Cũ) . Nhóm, hội các nhà thơ.đàn xếpxem ắc-coóc-đê-ôngbát đànBát nông lòng, làm bằng đất nung thô có tráng men, dùng ở thời trước.đàn việtNgười đứng ra bố thí, thường thường để chỉ người có công với nhà chùa, hay người đi vãn cảnh chùa.Nam ĐànMột huyện nằm ở phía đông nam tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Đàn KhêTên con suối mà Lưu bị bị nguy khốn, nhờ con tuấn mã Đích Lư mới vượt qua khe mà thoát khỏi vòng vây của Lưu Biểu.trai đànĐàn dựng lên để làm chay.giới đànĐàn cúng lập ra để người theo đạo Phật nhận chịu giới luật (từ dùng trong đạo Phật).đàn tràngĐàn làm lễ giải oan.đàn đúmĂn chơi sa đọa, trác táng.Tam ĐànMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.bờ đànTrò cưỡi ngựa lá tre của trẻ con nông thôn.giảng đànChỗ để đứng mà diễn giảng.tĩnh đànNơi thờ thần thánh của bọn thầy pháp.đàn bầuĐàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam.gươm đàn quảy gánhKẻ sống lang bạt, không chung đụng.đàn đàn lũ lũChen chúc nhau làm gì.đòi cuộc đòi đànĐòi người bệnh phải đặt tiền cược trước.đàn đàn lũ lũChen chúc nhau làm gì.

Cấu tạo âm tiết

đànâm đầu đ · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.