Danh từ
- Lĩnh vực của các nhà văn trong nước.
- Đã lâu nhà văn ấy vắng tiếng trên văn đàn.
- Những tác phẩm vĩ đại đã nổi tiếng trên văn đàn thế giới (Đặng Thai Mai)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Đàn: nơi diễn giảng
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "văn đàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.