đàn hạch

Động từ
Động từ
  1. hạch hỏi, vạch tội
    • Quan ngự sử có nhiệm vụ đàn hạch các quan phạm phép.

Cấu tạo âm tiết

đànâm đầu đ · vần an · thanh huyền
hạchâm đầu h · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đàn hạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.