đàn gảy tai trâu

Thành ngữ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːn˨˩ ɣaj˧˩ taːj˧˧ t͡ɕəw˧˧] · Huế [ʔɗaːŋ˦˩ ɣaj˧˨ taːj˧˧ ʈəw˧˧] · Sài Gòn [ʔɗaːŋ˨˩ ɣa(ː)j˨˩˦ taːj˧˧ ʈəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Thành ngữ
  1. Ví việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng tiếp thu, không có khả năng thưởng thức.

Câu ví dụ

  • Đàn gảy tai trâu.Cast pearls before swine.

Cấu tạo âm tiết

đànâm đầu đ · vần an · thanh huyền
gảyâm đầu g · vần ay · thanh hỏi
taiâm đầu t · vần ai · thanh ngang
trâuâm đầu tr · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đàn gảy tai trâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.