đánh đàn

Động từ
Động từ
  1. Chơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.

Câu ví dụ

  • Cô ấy thích đánh đàn koto lắm.She likes to play the koto very much.
  • Bà ấy thích đánh đàn koto lắm.She likes to play the koto very much.
  • Cô ấy đang đánh đàn piano.She's playing the piano.

Cấu tạo âm tiết

đánhâm đầu đ · vần anh · thanh sắc
đànâm đầu đ · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đánh đàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.