Động từ
- Chơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.
Câu ví dụ
- Cô ấy thích đánh đàn koto lắm.She likes to play the koto very much.
- Bà ấy thích đánh đàn koto lắm.She likes to play the koto very much.
- Cô ấy đang đánh đàn piano.She's playing the piano.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đánh đàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.