đầu đàn

Danh từ
Danh từ
  1. Con vật lớn nhất, khôn nhất, thường dẫn đầu một đàn, một bầy.
    • con chim đầu đàn
    • voi đầu đàn
  2. Người, đơn vị có vai trò, vị trí dẫn đầu trong một nhóm.
    • những nhà nghiên cứu đầu đàn
    • đơn vị đầu đàn

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
đànâm đầu đ · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đầu đàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.