Danh từ
- Con vật lớn nhất, khôn nhất, thường dẫn đầu một đàn, một bầy.
- con chim đầu đàn
- voi đầu đàn
- Người, đơn vị có vai trò, vị trí dẫn đầu trong một nhóm.
- những nhà nghiên cứu đầu đàn
- đơn vị đầu đàn
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đầu đàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.