dần
Phát âm (IPA): Hà Nội [zən˨˩] · Huế [jəŋ˦˩] · Sài Gòn [jəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Kí hiệu thứ ba trong mười hai chi.
- Tí sửu dần mão.
- Giờ dần:.
- Thời gian từ ba giờ đến sớm mai. (ca dao)
- Tuổi dần.
- Đập nhiều lần để cho mềm ra.
- Dần miếng thịt bò
- Đánh thật đau (thtục).
- Dần cho nó một trận.
- Năm canh khúc ruột như dần cả năm. (cd) đau như dần
- Tiếc quá.
- Mất cái đồng hồ, đau như dần
- Đau khổ về tinh thần.
- Càng nghe mụ nói, càng đau như dần (Truyện Kiều)
- Trgt. Từng ít một; Từng bước một.
- Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dần"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dần" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | gradually |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dần"
dần dầnTừ từ, từng ít một.dần dầnTừ từ, từng ít một.tắt dần(Vật lý học) Nói một chuyển động vì ma sát mà chậm dần cho đến khi dừng hẳn.quen dầnhành động làm quen với khí hậu, thời tiết, môi trường của một chỗ nào khácdần lânLân la dần dần.bán trả dần.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.