Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giảng đàn

Danh từ
Danh từ
  1. Chỗ để đứng mà diễn giảng.

Cấu tạo âm tiết

giảngâm đầu gi · vần ang · thanh hỏi
đànâm đầu đ · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giảng đàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.