đàn đá

Danh từ
Danh từ
  1. Một nhạc cụ gõ gồm những thanh bằng đá với kích thước dài, ngắn, dày, mỏng khác nhau.
    • 28/06/2023, Phong Nguyên, Ơi, đàn đá Khánh Sơn…, Nhân Dân

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

đànâm đầu đ · vần an · thanh huyền
đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đàn đá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.