Động từ
- Đan và kết lại cho gắn chặt với nhau (nói khái quát).
- Những chùm lá đan kết vào nhau thành vòm rộng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đan kết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.