Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đan kết

Động từ
Động từ
  1. Đan và kết lại cho gắn chặt với nhau (nói khái quát).
    • Những chùm lá đan kết vào nhau thành vòm rộng.

Cấu tạo âm tiết

đanâm đầu đ · vần an · thanh ngang
kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đan kết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.