Đan Mạch

Danh từ riêng

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːn˧˧ majk̟̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗaːŋ˧˧ mat̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗaːŋ˧˧ mat̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ riêng
  1. Một quốc gia ở Bắc Âu.
    • 2007, Quế Viên, Đan Mạch có "tiểu công chúa" sau 61 năm, Tuổi Trẻ Online
    • Hai mươi mốt phát đại bác đã nổ rền thủ đô Đan Mạch trưa chủ nhật 22-4 để chào mừng tiểu Công chúa […]
    • 2020, Hải Ngọc, Cảnh tượng đáng sợ ở Đan Mạch: Xác chồn nổi lên từ hố chôn tập thể, Người Lao Động Online
    • Hàng ngàn xác chồn vizon đã nổi lên khỏi hố chôn ở Đan Mạch sau khi việc chôn hủy không đúng quy cách tạo ra một hiện tượng tự nhiên rùng rợn và đáng sợ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Bắt nguồn từ tiếng Trung. Quốc hiệu của quốc gia này trong tiếng bản ngữ là Danmark. Bằng tiếng Trung, "Dan-mark" được phiên âm là 丹麥 (bính âm: Dān mài). 丹麥 có âm Hán-Việt là “Đan Mạch”.

Từ, cụm từ chứa "Đan Mạch"

Cấu tạo âm tiết

đanâm đầu đ · vần an · thanh ngang
mạchâm đầu m · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Đan Mạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.