xỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xi"
"xỉ" là một từ
Danh từ, Động từ. Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xỉ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xỉ"
Từ có "xỉ" ở sau
xa xỉTốn nhiều tiền mà không thật cần thiết hoặc chưa thật cần thiết.xấp xỉGần như ngang bằng, chỉ hơn kém nhau chút ít.phép xấp xỉPhép tính cho ra kết quả có thể không hoàn toàn chính xác, nhưng gần với kết quả chính xác và có thể chấp nhận được.kẹt xỉGiống với keo kiệt và bủn xỉn.dương xỉMột loại thực vật thuộc nhóm quyết, không có hoa, lá thường chẻ (đôi khi có lông) và sinh sản bằng bào tử tiết ra từ mặt dưới của lá.lộ xỉNói răng và lợi chìa ra ngoài.niên xỉTuổi.
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.