𩌂
giàyNôm
giầyâm Việt
Chữ Nôm U+29302
- Bộ thủ
- 革 cách số 177
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- giày — Nôm. Chữ cùng âm "giày" · âm tiết giày
- giầy — âm Việt. Chữ cùng âm "giầy" · âm tiết giầy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Chữ Hán Việt của “giày”.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𩌂 theo lối Nôm
Chữ khác cũng đọc là "giày"
Chữ khác cũng đọc là "giầy"
Chữ cùng bộ 革
鞋hài革cức鞭tiên鞠cúc鞏củng靳cận鞵hài靴ngoa靶bá靽bán鞍yên鞦thu鞨mạt鞳tháp𩍓ủng韁cương靪đinh靮đích靰ngột靲cầm靷dẫn靸táp靺mạt鞀đào鞁bị鞂kiết鞄bào鞅óng鞉đào鞌an
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𩌂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𩌂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𩌂 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).