鞳
thápHán Việt · Nôm
đápHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+97B3
- Bộ thủ
- 革 cách số 177
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tháp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tháp" · âm tiết tháp
- đáp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đáp" · âm tiết đáp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鞳 theo lối Nôm
đápHạ xuống và dừng lại trên một chỗ nào đó, không bay nữa.thápCông trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thường ở đền, chùa...
Chữ khác cũng đọc là "tháp"
Chữ khác cũng đọc là "đáp"
Chữ cùng bộ 革
鞋hài革cức鞭tiên鞠cúc鞏củng靳cận鞵hài靴ngoa靶bá靽bán鞍yên鞦thu鞨mạt𩍓ủng𩌂giày韁cương靪đinh靮đích靰ngột靲cầm靷dẫn靸táp靺mạt鞀đào鞁bị鞂kiết鞄bào鞅óng鞉đào鞌an
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鞳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鞳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).