đáp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːp̚˧˦] · Huế [ʔɗaːp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗaːp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hạ xuống và dừng lại trên một chỗ nào đó, không bay nữa.
- Thuỷ phi cơ đáp xuống mặt biển.
- Cò trắng đáp xuống đồng.
- Ném mạnh nhằm một cái đích nào đó. Đáp lựu đạn vào lỗ châu mai.
- Đính thêm miếng vật liệu áp sát vào (thường nói về quần áo).
- Quần vá đũng, đáp hai đầu gối.
- Lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới nơi nào đó. Đáp xe lửa đi Vinh. Đáp máy bay ở Hà Nội đi Paris.
- Trả lời.
- Kẻ hỏi người đáp.
- Viết thư đáp.
- Biểu thị bằng hành động, thái độ, thường là đồng tình, trước yêu cầu của người khác. Đáp lời kêu gọi cứu giúp vùng bị lụt, nhiều nơi quyên góp tiền của, thuốc men.
- Biểu thị bằng hành động, thái độ tương xứng với việc làm, với thái độ tốt của người khác đối với mình.
- Cố gắng học tập, đáp lại công ơn dạy dỗ của cô giáo.
- Cúi chào đáp lễ.
- thanh kiếm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đáp"
褡áp, đáp疸đản, đáp, đan畣đáp躂đạt, thát, đáp荅đáp鎉đáp㩉tháp, đáp繨đáp跶thát, đáp墶đạt, đáp搭tháp, đáp垯đạt, đáp㾑đáp瘩đáp鞳tháp, đáp匒đáp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đáp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to reply; to land |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đáp"
đáp ứngĐáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu.đáp ánPhần giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho bài thi, đề thi.đền đápTỏ lòng biết ơn bằng việc làm xứng đáng với những gì người khác đã làm cho mình.đáp lạiTrả lời lại (câu hỏi, yêu cầu).đáp lễChào lại một cách lịch sự.thù đápTrả lại để đền bù.vấn đáp(Kết hợp hạn chế) . Hỏi và trả lời (nói khái quát).giải đápTrả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi.ứng đápTrả lời.đáp sốKết quả của một bài toán.đối đápTrả lời lại (nói khái quát)hỏi đápHỏi và trả lời (nói khái quát)phúc đápTrả lời.Báo ĐápMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.đáp từBài đáp lại lời chúc tụng trong buổi lễ long trọng.hồi đápTrả lời lại.đền ơn đáp nghĩaĐền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng)Đáp Cầu.nỗi nhà báo đápNông nỗi phải báo đáp ơn nhà, bán mình chuộc cha.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.