Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đáp lễ

Động từ
Động từ
  1. Chào lại một cách lịch sự.
    • Dù ai chào mình, cũng phải đáp lễ
  2. Đến thăm lại người đã đến thăm mình.
    • Nhân viên trong sở đến chúc tết, ông giám đốc đã đáp lễ từng nhà.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Đáp: trả lại; lễ: lễ

Cấu tạo âm tiết

đápâm đầu đ · vần ap · thanh sắc
lễâm đầu l · vần ê · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đáp lễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.