Động từ
- Chào lại một cách lịch sự.
- Dù ai chào mình, cũng phải đáp lễ
- Đến thăm lại người đã đến thăm mình.
- Nhân viên trong sở đến chúc tết, ông giám đốc đã đáp lễ từng nhà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Đáp: trả lại; lễ: lễ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đáp lễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.