nỗi nhà báo đáp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nông nỗi phải báo đáp ơn nhà, bán mình chuộc cha.

Cấu tạo âm tiết

nỗiâm đầu n · vần ôi · thanh ngã
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc
đápâm đầu đ · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nỗi nhà báo đáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.