Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lữ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ưvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "lư"

"lữ" là một từ

Danh từ. Tổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lữ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lữ"

Từ có "lữ" ở sau

Cùng vần "ư", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.