lữ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lư"
"lữ" là một từ
Danh từ. Tổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lữ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lữ"
lữ đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, lớn hơn trung đoàn, nhỏ hơn sư đoàn.lữ khách(Văn chương) Khách đi đường xa.Lữ HậuVợ Hán Cao Tổ mất, Lữ Hậu tư thông với Dị Ki (Thẩm Tự Cơ) cho Tự Cơ làm tả thừa tướng để tiện bề chung chạ.lữ quánQuán trọ (cũ).lữ thứChỗ nhà trọ.lữ hànhĐi chơi xa (cũ).lữ điếmQuán trọ.lữ trưởngViên chỉ huy một lữ.
Từ có "lữ" ở sau
tăng lữNhững người tu hành theo một tôn giáo nói chung.khách luống lữ hoàiTình cảnh cô đơn quạnh quẽ của người khách ở nơi xa lạ.tình lữBạn tình.
Cùng vần "ư", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.