nhữ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "như"
Từ bắt đầu bằng "nhữ"
Nhữ Đình Toản(1701 - hoạch trạch, đường yên, cẩm bình, hải dương - 1773) Đỗ tiến sĩ năm 1736.Nhữ Đình Hiền(Thế kỷ 17, đường an, hải dương - nay là cẩm bình, hải hưng) Đỗ tiến sĩ năm 1680, có đi sứ Trung Quốc. Làm quan trải các chức Ngự sử, đến Thượng thư bộ Hình, Tham tụng. ông nổi tiếng là người có chính trị giỏi, nhất là xử kiện công bình đúng đắn. Lúc mất, được truy tặng Thái phó, Thọ quận công.
Từ có "nhữ" ở sau
Cùng vần "ư", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.