giày vải

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Giày làm bằng vải đế thường bằng cao su.

Cấu tạo âm tiết

giàyâm đầu gi · vần ay · thanh huyền
vảiâm đầu v · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "giày vải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.