gót giày

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Phần cao ở phía sau đế giày.
    • Nện gót giày dưới gạch.

"gót giày" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh heel
🇩🇪 Tiếng Đức der Absatz
🇮🇹 Tiếng Ý il tacco

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

gótâm đầu g · vần ot · thanh sắc
giàyâm đầu gi · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gót giày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.