Danh từ
- Giày vải cao cổ, đế mềm, thường được dùng khi chơi bóng rổ, bóng chuyền.
Cấu tạo âm tiết
| giày | âm đầu gi · vần ay · thanh huyền |
| bát | âm đầu b · vần at · thanh sắc |
| kết | âm đầu k · vần êt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "giày bát kết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.