giấy lộn

Danh từ
Danh từ
  1. Giấy đã viết một mặt rồi, lật trái lại viết nốt mặt kia.
  2. Giấy bỏ đi.

Cấu tạo âm tiết

giấyâm đầu gi · vần ây · thanh sắc
lộnâm đầu l · vần ôn · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giấy lộn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.