giấy tiền

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Giấy in hình đồng tiền, dùng để cúng lễ (cũ).

Cấu tạo âm tiết

giấyâm đầu gi · vần ây · thanh sắc
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giấy tiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.