rạc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rac"
"rạc" là một từ
Tính từ. Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rạc"
Từ có "rạc" ở sau
rời rạcKhông gắn bó nữa.rộc rạcGầy rộc, hốc hác.đĩ rạcKẻ làm đĩ dày dạn, đáng khinh (thường dùng làm tiếng mắng, chửi).bệ rạcLôi thôi, thiếu quy củ, nền nếp, lộ rõ sự thiếu nhân cách trong lối sống.
Cùng vần "ac", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.