rạc rài

Tính từ
Tính từ
  1. Gầy rạc, xác xơ (nói khái quát)
    • thân thể rạc rài
    • đói khát rạc rài
  2. Long đong chìm nổi.
    • Cuộc sống rạc rài.

Cấu tạo âm tiết

rạcâm đầu r · vần ac · thanh nặng
ràiâm đầu r · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rạc rài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.