rừng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨŋ˨˩] · Huế [ʐɨŋ˦˩] · Sài Gòn [ɹɨŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm.
- Vào rừng hái củi.
- Trồng cây gây rừng.
- Rừng già.
- Tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc.
- Rừng cờ, hoa, biểu ngữ.
- Cả một rừng người.
- (Hay t.) . (dùng trong một số tổ hợp, sau d. ). (Thú vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường là trong rừng.
- Gà rừng.
- Lợn rừng.
- Hoa chuối rừng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với , , .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rừng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | forest · wood · jungle |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 森林 sēn lín · 丛林 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 森 もり · 森林 しんりん · 密林 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 숲 sup · 밀림 |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Wald |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | лес |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ป่า pàa · ป่าไม้ pàa-mái |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la foresta |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rừng"
phá rừngChặt hạ hoặc phá hủy cây cối trong một khu rừng.mèo rừngGiống mèo ở rừng, to và dữ.rừng núi.chó rừngMột loài chó ăn thịt sống trong rừng.núi rừngNúi và rừng (nói khái quát).rừng phòng hộRừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.luật rừngLuật mạnh được yếu thua, theo kiểu đấu tranh sinh tồn trong thế giới loài vật.rừng rựcNói cháy to và đỏ.rừng khộpKiểu rừng thưa cây lá rộng, rụng lá vào mùa khô vốn chỉ có ở khu vực Đông Nam Á.ngố rừngDốt nát, đần độn.rừng đặc dụngRừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, với công tác nghiên cứu khoa học, v.v..rừng chồiRừng đã đốn hết cây lớn, chỉ còn cây nhỏ đang đâm chồi.rừng tíaDo chữ tử trúc lâm, chỗ ở của Phật Quan âm Bồ tát.Rừng ThôngMột thị trấn thuộc huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.rừng giàRừng có nhiều cây to.sả rừngMột loài chim nhỏ thuộc họ Sả rừng, phân bố chủ yếu ở châu Á, từ Iraq đến Đông Dương.rừng rúRừng nói chung.người rừngĐười ươi.rừng cấmRừng không cho đẵn cây, để cho cây lớn.rừng nhámRừng có nhiều thú dữ.dặm rừngĐường rừng, lối đi trong rừng.gà rừngGà sống ở rừng, bay giỏi xương cứng.rừng lá thấpThảm cây bụi không cao quá đầu gối.rừng nhu biển thánhĐạo nho dày như rừng, rộng như biển.rút dây động rừngTục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.rừng thiêng nước độcTả chốn núi rừng âm u, hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, dễ sinh ra các bệnh nguy hiểm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.