rừng phòng hộ

Danh từ
Danh từ
  1. Rừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.
    • Rừng phòng hộ đầu nguồn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

rừngâm đầu r · vần ưng · thanh huyền
phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền
hộâm đầu h · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rừng phòng hộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.