Danh từ
- Rừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.
- Rừng phòng hộ đầu nguồn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
Cấu tạo âm tiết
| rừng | âm đầu r · vần ưng · thanh huyền |
| phòng | âm đầu ph · vần ong · thanh huyền |
| hộ | âm đầu h · vần ô · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "rừng phòng hộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.